Giới thiệu
STAR EDUCATION
Thành tích
Cơ sở vật chất
Chương trình học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Luyên thi chứng chỉ
Thi thử PTNK 2026
Thời khóa biểu
TKB các lớp THCS
TKB các lớp THPT
TKB cơ sở TÂN PHÚ
TKB lớp ONLINE
Kế hoạch năm học 2025-2026
Học viên Star
Hướng dẫn xem kết quả học tập
Điểm các lớp THCS
Điểm các lớp THPT
Đề và đáp án thi PTNK
Hình ảnh hoạt động
Tra cứu điểm thi thử PTNK
Thi thử PTNK – STAR
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2026
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2025
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2024
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2023
Tài liệu
Sách
Tập san STAR
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
Sách tham khảo
Khác
Tin tức
Giáo viên
Thông tin liên hệ
Tuyển dụng
GVGV
QLTG
Tra cứu điểm theo lớp
Tra cứu điểm thi thử theo phòng
089.6688830
089.6688840
089.6688850
Giới thiệu
STAR EDUCATION
Thành tích
Cơ sở vật chất
Chương trình học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Luyên thi chứng chỉ
Thi thử PTNK 2026
Thời khóa biểu
TKB các lớp THCS
TKB các lớp THPT
TKB cơ sở TÂN PHÚ
TKB lớp ONLINE
Kế hoạch năm học 2025-2026
Học viên Star
Hướng dẫn xem kết quả học tập
Điểm các lớp THCS
Điểm các lớp THPT
Đề và đáp án thi PTNK
Hình ảnh hoạt động
Tra cứu điểm thi thử PTNK
Thi thử PTNK – STAR
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2026
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2025
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2024
Thi thử tuyển sinh 10 PTNK 2023
Tài liệu
Sách
Tập san STAR
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
Sách tham khảo
Khác
Tin tức
Giáo viên
Thông tin liên hệ
Tuyển dụng
GVGV
QLTG
Tra cứu điểm theo lớp
Tra cứu điểm thi thử theo phòng
089.6688830
089.6688840
089.6688850
FORM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 2025–2026 & ĐĂNG KÝ LỊCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC MỚI
Home
FORM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 2025–2026 & ĐĂNG KÝ LỊCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC MỚI
FORM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 2025–2026
& ĐĂNG KÝ LỊCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC MỚI
• Thời gian hoàn thành: 06–08 phút.
• Bảo mật: Ý kiến đóng góp dùng để cải thiện chất lượng và bảo mật nội bộ.
PHẦN A. THÔNG TIN GIÁO VIÊN
Họ và tên Thầy/Cô
*
Môn
*
Toán C2
Toán C3
Anh
Văn
Lý
Hóa
Sinh
Tin
Chọn ít nhất 01 môn.
PHẦN B. TỔNG KẾT NĂM HỌC 2025–2026
(Thang điểm: 1 - Rất không hài lòng | 5 - Rất hài lòng)
B1. Đội ngũ Trợ giảng (TG)
Mức độ hài lòng chung về sự hỗ trợ của TG
*
1
2
3
4
5
Các TG mà Thầy/Cô đã làm việc cùng
*
Điểm mạnh của đội ngũ TG năm qua
*
VD: Thái độ lễ phép, nhiệt tình - Ổn định trật tự lớp tốt - Chấm/trả bài nhanh, chính xác - Hỗ trợ kỹ thuật/thiết bị kịp thời - Tương tác tốt với học sinh - Khác
(Nếu có thể, nhờ thầy/cô đánh giá từng bạn)
Điểm cần cải thiện ở đội ngũ TG
*
VD: Cần chủ động hơn trong giờ học - Kỹ năng quản lý lớp còn yếu - Hay đi muộn/về sớm - Sai sót trong chấm bài/điểm danh - Không có điểm cần cải thiện
(Nếu có thể, nhớ thầy/cô đánh giá từng bạn)
Đề xuất đối với TG
Đề xuất khen thưởng / xếp lớp / ... (nếu có)
B2. Cơ sở vật chất (CSVC)
Đánh giá chất lượng phòng học và thiết bị
*
1
2
3
4
5
Yếu tố CSVC Thầy/Cô đánh giá cao
*
Phòng ốc sạch sẽ, thoáng mát
Bảng, bút, phấn luôn đầy đủ
Máy chiếu/TV hoạt động ổn định
Hệ thống âm thanh/Loa tốt
Wifi tốc độ cao
Mục khác
Nếu chọn “Mục khác”, vui lòng nhập nội dung.
Chọn ít nhất 01 mục.
Vấn đề CSVC cần khắc phục
*
Điều hòa (quá nóng/lạnh/hỏng)
Cách âm chưa tốt
Máy móc hay trục trặc
Vệ sinh phòng học chưa đạt
Không có vấn đề gì
Mục khác
Nếu chọn “Mục khác”, vui lòng nhập nội dung.
Chọn ít nhất 01 mục.
B3. Đội ngũ Nhân viên Văn phòng (NVVP)
Mức độ hài lòng về sự hỗ trợ của NVVP
*
1
2
3
4
5
Điểm sáng trong công tác hỗ trợ
*
Phản hồi tin nhắn/yêu cầu nhanh
In ấn tài liệu chuẩn xác, đúng giờ
Thái độ thân thiện, hòa nhã
Mục khác
Nếu chọn “Mục khác”, vui lòng nhập nội dung.
Chọn ít nhất 01 mục.
Điểm cần cải thiện ở NVVP
*
B4. Giáo trình & Tài liệu
Những mặt làm tốt
*
Nội dung bám sát chương trình thi
Trình bày đẹp, rõ ràng
Tài liệu được cung cấp đúng hạn
Mục khác
Nếu chọn “Mục khác”, vui lòng nhập nội dung.
Chọn ít nhất 01 mục.
Những mặt cần điều chỉnh
*
B5. Phối hợp chuyên môn (Với GV cùng môn/lớp)
Các GV cùng môn/lớp đã làm việc cùng
*
Đánh giá sự kết nối, đồng bộ trong tổ chuyên môn
*
Góp ý/Chia sẻ thêm (Nếu có)
*
B6. Góp ý chung
Nếu có 01 điều STAR Education cần thay đổi ngay trong năm tới, theo Thầy/Cô đó là gì?
*
PHẦN C. ĐĂNG KÝ LỊCH NĂM HỌC MỚI
(Dữ liệu này sẽ dùng để xếp Thời khóa biểu chính thức)
Thời gian khả dụng
*
CHẮC CHẮN
CÂN NHẮC ĐƯỢC
KHÔNG THỂ
ƯU TIÊN ONLINE
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
T7 -
Sáng
T7 -
Chiều
T7 -
Tối
CN -
Sáng
CN -
Chiều 14H
CN -
Chiều 17H
CN -
Tối 19H
Mỗi dòng vui lòng chọn 01 trạng thái. (Nếu màn hình nhỏ, bạn có thể kéo ngang bảng)
Tổng số buổi TỐI ĐA Thầy/Cô có thể nhận/tuần
*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Số buổi tối thiểu mong muốn / tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Khối lớp có thể giảng dạy
(Khối nào không dạy thì không tick)
CHUYÊN
KHÔNG CHUYÊN
LUYỆN THI
6
7
8
9
10
11
12
IELTS
SAT
ĐGNL
(Nếu màn hình nhỏ, bạn có thể kéo ngang bảng)
Lưu ý đặc biệt khi xếp lịch
VD: Lớp ưu tiên nhận / Không xếp lớp Online / Không xếp dạy cùng GV nào / ...
Kế hoạch của Thầy/Cô năm tới có khả năng ảnh hưởng đến lịch dạy
VD: việc học thạc sĩ / du học / kết hôn / về quê / ...
Chi tiết yêu cầu khác về lịch dạy hoặc hỗ trợ
(Thiết bị, trợ giảng riêng...)
Đề xuất của thầy cô để việc xếp lớp / xếp lịch hiệu quả nhất
PHẦN D - Xác nhận
Tôi xác nhận thông tin cung cấp là đúng và STAR có thể liên hệ để làm rõ khi cần
⚠️ GV vui lòng kiểm tra kỹ tất cả thông tin đã điền trước khi nhấn
GỬI
.
GỬI
Làm lại
1